trung tá

  1. dt. Bậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trung tá
Một vị trung tá đang chỉ huy buổi tập luyện trên thao trường.